Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
average-looking
/ˈævɹɪdʒlˈʊkɪŋ/
/ˈavɹɪdʒlˈʊkɪŋ/
average-looking
01
có ngoại hình trung bình, bình thường
describing someone whose appearance is neither particularly attractive nor unattractive
Các ví dụ
Despite being average-looking, he has a lot of charm and confidence.
Mặc dù có ngoại hình trung bình, anh ấy có rất nhiều sức hấp dẫn và sự tự tin.



























