average-looking
average
ævərɪʤlʊkɪng
āvērijlooking
looking

Định nghĩa và ý nghĩa của "average-looking"trong tiếng Anh

average-looking
01

có ngoại hình trung bình, bình thường

describing someone whose appearance is neither particularly attractive nor unattractive 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most average-looking
so sánh hơn
more average-looking
có thể phân cấp
lĩnh vực
appearance, evaluation, people
Các ví dụ
She’s an average-looking woman, but her personality stands out. 

Cô ấy là một người phụ nữ có ngoại hình trung bình, nhưng tính cách của cô ấy nổi bật.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng