Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Departures
01
khởi hành, khu vực khởi hành
an area in an airport where passengers leave for their flights after checking in and going through security
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
departures
Các ví dụ
Passengers head to departures after completing check-in.
Hành khách đi đến khu vực khởi hành sau khi hoàn thành thủ tục check-in.



























