departures
de
di
par
ˈpɑ:
paa
tures
ʧəz
chēz

Định nghĩa và ý nghĩa của "departures"trong tiếng Anh

Departures
01

khởi hành, khu vực khởi hành

an area in an airport where passengers leave for their flights after checking in and going through security 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
departures
Các ví dụ
Passengers head to departures after completing check-in. 

Hành khách đi đến khu vực khởi hành sau khi hoàn thành thủ tục check-in.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng