Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Developed country
01
nước phát triển, quốc gia công nghiệp hóa
a nation with a high level of industrialization, a strong economy, and a high standard of living for its people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
developed countries
Các ví dụ
Many developed countries have advanced healthcare systems.
Nhiều quốc gia phát triển có hệ thống chăm sóc sức khỏe tiên tiến.



























