devastated
de
ˈdɛ
de
vas
vəs
vēs
ta
teɪ
tei
ted
tɪd
tid

Định nghĩa và ý nghĩa của "devastated"trong tiếng Anh

devastated
01

tan nát, đau khổ tột cùng

experiencing great shock or sadness 
devastated definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most devastated
so sánh hơn
more devastated
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was devastated when she received the news of her grandmother's passing, unable to hold back her tears. 

Cô ấy đau buồn tột độ khi nhận được tin bà ngoại qua đời, không thể kìm được nước mắt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng