devastated
de
ˈde
de
vas
vəs
vēs
ta
teɪ
tei
ted
tɪd
tid
/ˈdevəsteɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "devastated"trong tiếng Anh

devastated
01

tan nát, đau khổ tột cùng

experiencing great shock or sadness
devastated definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most devastated
so sánh hơn
more devastated
có thể phân cấp
Các ví dụ
After the earthquake destroyed their home, the family felt devastated and unsure of where to turn for help.
Sau khi trận động đất phá hủy ngôi nhà của họ, gia đình cảm thấy tan nát và không biết phải tìm sự giúp đỡ ở đâu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng