to go across
go
ˈgəʊ
gew
ac
ək
ēk
ross
rɒs
ros

Định nghĩa và ý nghĩa của "go across"trong tiếng Anh

to go across
01

đi qua, được hiểu

to be understood or accepted by others 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
across
động từ gốc
go
thì hiện tại
go across
ngôi thứ ba số ít
goes across
hiện tại phân từ
going across
quá khứ đơn
went across
quá khứ phân từ
gone across
Các ví dụ
His joke didn’t go across as he had hoped. 

Câu đùa của anh ấy không được hiểu như anh ấy hy vọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng