Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Criteria
01
tiêu chí, chuẩn mực
the particular characteristics that are considered when evaluating something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
criteria
Các ví dụ
The criteria for choosing the winner of the art contest are creativity and technique.
02
tiêu chí
the guidelines or principles that help decide whether something meets a specific expectation or requirement
Các ví dụ
The criteria for passing the exam include answering at least 70% of the questions correctly.
Các tiêu chí để vượt qua kỳ thi bao gồm trả lời đúng ít nhất 70% câu hỏi.



























