boteh
boteh
boʊt
bowt
British pronunciation
/bˈəʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boteh"trong tiếng Anh

01

boteh, họa tiết trang trí giống hình giọt nước hoặc hình lá cọ

a decorative motif resembling a teardrop or paisley shape, often found in textiles and artwork
example
Các ví dụ
She admired the boteh on the silk scarf she bought from the market.
Cô ngưỡng mộ boteh trên chiếc khăn lụa mà cô đã mua từ chợ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store