boteh
bo
bəʊ
bew
teh
ˈteɪ
tei
botchbokeh

Định nghĩa và ý nghĩa của "boteh"trong tiếng Anh

01

boteh, họa tiết trang trí giống hình giọt nước hoặc hình lá cọ

a decorative motif resembling a teardrop or paisley shape, often found in textiles and artwork 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
botehs
Các ví dụ
The artisan carefully embroidered a boteh on the fabric. 

Người thợ thủ công cẩn thận thêu một boteh trên vải.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng