Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lie back
01
nằm ngửa, tựa lưng
to move from a sitting position to a flat or nearly flat position on the back
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
lie
thì hiện tại
lie back
ngôi thứ ba số ít
lies back
hiện tại phân từ
lying back
quá khứ đơn
lay back
quá khứ phân từ
lain back
Các ví dụ
He liked to lie back in his chair and read a book in the evening.
Anh ấy thích nằm ngửa trên ghế và đọc sách vào buổi tối.
1.1
đặt nằm ngửa, nằm ngửa
to help or move someone from a sitting position to a flat or nearly flat position on their back
Các ví dụ
She lies the baby back in the crib after feeding.
Cô ấy đặt em bé nằm ngửa trở lại trong nôi sau khi cho ăn.
02
thư giãn, nghỉ ngơi
to reduce effort or stress and become more relaxed
Các ví dụ
During the vacation, they were able to lie back and enjoy their time without any pressures.
Trong kỳ nghỉ, họ có thể thư giãn và tận hưởng thời gian của mình mà không có bất kỳ áp lực nào.



























