Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lead-actor
01
diễn viên chính, ngôi sao chính
the actor who plays the most important role in a film, play, or production
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
lead actors
giống đực số ít
lead actor
giống cái số ít
lead actress
neutral form
lead performer
Các ví dụ
In the new movie, Tom Hanks is the lead-actor, playing the central character who drives the plot.
Trong bộ phim mới, Tom Hanks là diễn viên chính, đóng vai nhân vật trung tâm thúc đẩy cốt truyện.
LanGeek



























