Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Charity work
01
công việc từ thiện, hoạt động tình nguyện
unpaid voluntary activities done to help people in need or support good causes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They have a long history of charity work, including organizing annual community clean-ups.
Họ có một lịch sử lâu dài về công việc từ thiện, bao gồm tổ chức các buổi dọn dẹp cộng đồng hàng năm.
02
công việc từ thiện, việc làm thiện nguyện
an act done out of pity or obligation, often when no one else wants to do it
Các ví dụ
I spent the afternoon babysitting my neighbor ’s kids — just my weekly charity work.
Tôi đã dành buổi chiều để trông trẻ hàng xóm—chỉ là công việc từ thiện hàng tuần của tôi.



























