Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Charity
01
từ thiện, tổ chức từ thiện
an organization that helps those in need by giving them money, food, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
charities
Các ví dụ
The charity organized a fundraiser to support homeless shelters.
Tổ chức từ thiện đã tổ chức một buổi gây quỹ để hỗ trợ các nhà tạm trú cho người vô gia cư.
02
từ thiện, lòng nhân ái
an act or gift that provides benefits to the public at large, often through donations or volunteer work
Các ví dụ
Their charitable gift funded the construction of a new community center.
Món quà từ thiện của họ đã tài trợ cho việc xây dựng một trung tâm cộng đồng mới.
03
lòng nhân ái, sự khoan dung
a kindly and lenient attitude toward people
04
từ thiện, tổ chức từ thiện
an institution set up to provide help to the needy
Cây Từ Vựng
charitable
charity



























