Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to co-found
01
đồng sáng lập, là đồng sáng lập viên của
to help establish or start an organization or business together with one or more people
Các ví dụ
They co-founded a research institute to advance medical science.
Họ đồng sáng lập một viện nghiên cứu để thúc đẩy khoa học y tế.



























