Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stay ahead
[phrase form: stay]
01
duy trì vị thế dẫn đầu, giữ vững lợi thế
to maintain a position of advantage or progress over others.
Các ví dụ
He studies every night to stay ahead in his classes.
Anh ấy học mỗi đêm để duy trì vị trí dẫn đầu trong các lớp học của mình.



























