to bow to
Pronunciation
/bˈoʊ tuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bow to"trong tiếng Anh

to bow to
[phrase form: bow]
01

khuất phục trước, chịu thua trước

to accept someone’s authority or demands, often reluctantly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
bow
thì hiện tại
bow to
ngôi thứ ba số ít
bows to
hiện tại phân từ
bowing to
quá khứ đơn
bowed to
quá khứ phân từ
bowed to
Các ví dụ
The government bowed to international pressure and released the prisoners.
Chính phủ đã khuất phục trước áp lực quốc tế và thả các tù nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng