bow to
bow to
boʊ tu:
bow too
British pronunciation
/bˈəʊ tuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bow to"trong tiếng Anh

to bow to
[phrase form: bow]
01

khuất phục trước, chịu thua trước

to accept someone’s authority or demands, often reluctantly
example
Các ví dụ
The company had to bow to public pressure and change its policy.
Công ty đã phải khuất phục trước áp lực công chúng và thay đổi chính sách của mình.
He refused to bow to the demands of the protesters.
Anh ấy từ chối khuất phục trước yêu cầu của những người biểu tình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store