Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hack around
[phrase form: hack]
01
lãng phí thời gian, chơi bời
to engage in unproductive activities, often in an aimless manner
Dialect
American
Các ví dụ
She was just hacking around online when she found an interesting article.
Cô ấy chỉ đang lướt mạng một cách vô định khi tìm thấy một bài báo thú vị.



























