Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wrong-way concurrency
/ɹˈɔŋwˈeɪ kənkˈɜːɹənsi/
Wrong-way concurrency
01
sự trùng lặp hướng ngược chiều, tình trạng chồng chéo hướng đối ngược
a situation where two or more numbered highways overlap along the same stretch of road but are signed with opposing cardinal directions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
wrong-way concurrencies
Các ví dụ
Transportation departments try to eliminate wrong-way concurrencies because they increase the risk of driver confusion.
Các sở giao thông cố gắng loại bỏ sự trùng lặp hướng đi sai vì chúng làm tăng nguy cơ nhầm lẫn cho tài xế.



























