Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wrong-way concurrency
01
sự trùng lặp hướng ngược chiều, tình trạng chồng chéo hướng đối ngược
a situation where two or more numbered highways overlap along the same stretch of road but are signed with opposing cardinal directions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
wrong-way concurrencies
Các ví dụ
A wrong-way concurrency exists where US 1 South and US 29 North share the same roadway in Virginia.
Một tương tranh ngược chiều tồn tại nơi US 1 Nam và US 29 Bắc chia sẻ cùng một con đường ở Virginia.



























