infill station
Pronunciation
/ˈɪnfɪl stˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "infill station"trong tiếng Anh

Infill station
01

trạm bổ sung, trạm trung gian

a new train or bus station built on an existing line to serve an area that previously did not have a nearby station
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
infill stations
Các ví dụ
After the infill station opened, more people started using public transport instead of driving.
Sau khi trạm đổ đầy mở cửa, nhiều người bắt đầu sử dụng phương tiện công cộng thay vì lái xe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng