coal pusher
coal
ˈkəʊl
kewl
pu
poo
sher
ʃə
shē

Định nghĩa và ý nghĩa của "coal pusher"trong tiếng Anh

Coal pusher
01

máy đẩy than, bộ cấp than tự động

a mechanical device used to automatically feed coal into a furnace or boiler to sustain continuous operation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coal pushers
Các ví dụ
The coal pusher automatically feeds coal into the furnace, keeping the boiler running smoothly. 

Máy đẩy than tự động cung cấp than vào lò, giữ cho nồi hơi hoạt động trơn tru.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng