Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cab-forward
01
buồng lái về phía trước, thiết kế buồng lái đẩy về trước
pretaining to a design where the driver's compartment is positioned unusually forward, often to maximize space or improve visibility
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The cab-forward construction of the locomotive gives the engineer a clearer view of the tracks ahead, improving safety during operation.
Thiết kế cab-forward của đầu máy cho người lái tầm nhìn rõ ràng hơn về đường ray phía trước, nâng cao an toàn trong quá trình vận hành.



























