Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cab-forward
01
buồng lái về phía trước, thiết kế buồng lái đẩy về trước
pretaining to a design where the driver's compartment is positioned unusually forward, often to maximize space or improve visibility
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The cab-forward design of the new city buses allows for greater passenger capacity without increasing the overall length.
Thiết kế cab-forward của các xe buýt thành phố mới cho phép tăng sức chứa hành khách mà không cần tăng tổng chiều dài.



























