Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
controlled-access highway
/kəntɹˈoʊldˈæksɛs hˈaɪweɪ/
Controlled-access highway
01
đường cao tốc kiểm soát lối ra vào, đường tốc độ cao
a road designed for high-speed traffic with no intersections, direct property access, or traffic signals, and with entry and exit points managed by ramps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
controlled-access highways
Các ví dụ
Emergency vehicles use special lanes on the controlled-access highway to bypass traffic.
Xe cứu thương sử dụng làn đường đặc biệt trên đường cao tốc kiểm soát lối vào để tránh tắc nghẽn giao thông.



























