Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Control city
01
thành phố kiểm soát, thành phố tham chiếu
a destination displayed on traffic signs to guide drivers towards their desired routes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
control cities
Các ví dụ
On the interstate, New York was prominently listed as the control city for all southbound traffic.
Trên đường liên tiểu bang, New York được liệt kê nổi bật là thành phố kiểm soát cho tất cả lưu lượng giao thông hướng nam.



























