flagger
fla
ˈflæ
flā
gger
flogger

Định nghĩa và ý nghĩa của "flagger"trong tiếng Anh

Flagger
01

người cầm cờ, nhân viên điều phối giao thông

a person who controls traffic with signals and signs to ensure safety on roads and highways 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flaggers
Các ví dụ
The flagger stood at the construction site, directing cars around the workers. 

Người điều phối giao thông đứng tại công trường, hướng dẫn xe đi xung quanh công nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng