Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
distracted driving
/dɪstɹˈaktɪd dɹˈaɪvɪŋ/
Distracted driving
01
lái xe mất tập trung, lái xe bị phân tâm
the act of operating a vehicle while being unfocused due to other activities or stimuli
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Using a smartphone to check social media is a common cause of distracted driving incidents.
Sử dụng điện thoại thông minh để kiểm tra mạng xã hội là nguyên nhân phổ biến của các sự cố lái xe mất tập trung.



























