Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
U-ey
01
quay đầu, thay đổi hướng đột ngột
a term referring to a U-turn or a sudden change in direction
Các ví dụ
After realizing he forgot his keys, James did a U- ey and hurried back home.
Sau khi nhận ra mình quên chìa khóa, James đã quay đầu xe và vội vã trở về nhà.



























