U-ey
Pronunciation
/jˈuːˈaɪ/
/jˈuːˈaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "U-ey"trong tiếng Anh

01

quay đầu, thay đổi hướng đột ngột

a term referring to a U-turn or a sudden change in direction
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
U-eys
Các ví dụ
After realizing he forgot his keys, James did a U- ey and hurried back home.
Sau khi nhận ra mình quên chìa khóa, James đã quay đầu xe và vội vã trở về nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng