emergency brake assist
e
ɪ
i
mer
ˈmɜ:
gen
ʤən
jēn
cy
si
si
brake
breɪk
breik
a
ə
ē
ssist
sɪst
sist

Định nghĩa và ý nghĩa của "emergency brake assist"trong tiếng Anh

Emergency brake assist
01

hỗ trợ phanh khẩn cấp, trợ giúp phanh khẩn cấp

a system in cars that helps drivers apply maximum braking force during sudden stops to prevent accidents 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
emergency brake assists
Các ví dụ
My new car has emergency brake assist, which automatically increases braking power when it senses an impending collision. 

Xe mới của tôi có hỗ trợ phanh khẩn cấp, tự động tăng lực phanh khi cảm nhận được va chạm sắp xảy ra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng