anti-roll bar
an
ˈæn
ān
ti
ti
ti
roll
rəʊl
rewl
bar
bɑ:
baa

Định nghĩa và ý nghĩa của "anti-roll bar"trong tiếng Anh

Anti-roll bar
01

thanh chống lật, thanh ổn định

a suspension component that connects the left and right sides of a vehicle's suspension to reduce body roll and enhance stability when cornering 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
anti-roll bars
Các ví dụ
When a car turns sharply, the anti-roll bar limits the amount the vehicle leans, keeping it more level and stable. 

Khi một chiếc xe quay gấp, thanh chống lật giới hạn lượng nghiêng của xe, giữ cho nó cân bằng và ổn định hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng