ride-sharing
ride
raɪd
raid
sha
ʃɛ
she
ring
rɪng
ring
/ɹˈaɪdʃˈeəɹɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ride-sharing"trong tiếng Anh

Ride-sharing
01

chia sẻ chuyến đi, đi chung xe

a transportation service where individuals use a mobile app to arrange shared rides with drivers heading in the same direction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ride-sharings
Các ví dụ
The city encourages ride-sharing as a way to reduce traffic congestion.
Thành phố khuyến khích chia sẻ chuyến đi như một cách để giảm ùn tắc giao thông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng