Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gyrocar
01
gyrocar, xe con quay hồi chuyển
a type of monorail or two-wheeled vehicle that uses gyroscopes to maintain balance and stability
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gyrocars
Các ví dụ
The museum 's collection includes a rare prototype of the early 20th-century gyrocar, attracting many technology enthusiasts.
Bộ sưu tập của bảo tàng bao gồm một nguyên mẫu hiếm của gyrocar đầu thế kỷ 20, thu hút nhiều người đam mê công nghệ.



























