Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gravity racer
01
xe trọng lực, đua trọng lực
a non-motorized vehicle typically used in downhill racing, relying solely on gravity for propulsion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gravity racers
Các ví dụ
The annual gravity racer competition drew participants from around the world to test their homemade vehicles on the steep hills of the countryside.
Cuộc thi đua xe trọng lực hàng năm đã thu hút các thí sinh từ khắp nơi trên thế giới đến để thử nghiệm những chiếc xe tự chế của họ trên những ngọn đồi dốc ở nông thôn.



























