crash mat
Pronunciation
/kɹˈæʃ mˈæt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crash mat"trong tiếng Anh

Crash mat
01

tấm đệm rơi, thảm đỡ

a padded mat used primarily in gymnastics and martial arts to cushion falls and landings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crash mats
Các ví dụ
He fell backward off the balance beam but landed safely on the crash mat.
Anh ấy ngã ngửa ra khỏi thanh thăng bằng nhưng đã hạ cánh an toàn trên tấm đệm rơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng