gravel bicycle
gra
ˈgræ
grā
vel
vəl
vēl
bi
baɪ
bai
cycle
sɪkl
sikl

Định nghĩa và ý nghĩa của "gravel bicycle"trong tiếng Anh

Gravel bicycle
01

xe đạp gravel, xe đạp cho đường sỏi

a type of bike designed for riding on gravel roads and mixed terrains, often used in cycling sports like gravel racing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gravel bicycles
Các ví dụ
I bought a new gravel bicycle for my weekend rides. 

Tôi đã mua một chiếc xe đạp gravel mới cho những chuyến đi cuối tuần của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng