bramble
Pronunciation
/ˈbɹæmbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bramble"trong tiếng Anh

Bramble
01

cây mâm xôi, bụi gai

a thorny shrub of the rose family on which blackberries grow
bramble definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
brambles
Các ví dụ
The bramble bushes along the hiking trail were filled with ripe dewberries.
Những bụi cây mâm xôi dọc theo đường đi bộ đường dài đầy quả mâm xôi chín.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng