neck warmer
neck
ˈnɛk
nek
war
wɔ:
vaw
mer

Định nghĩa và ý nghĩa của "neck warmer"trong tiếng Anh

Neck warmer
01

khăn ấm cổ, băng cổ giữ ấm

a garment worn around the neck to provide warmth in cold weather 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
neck warmers
Các ví dụ
The team logo was embroidered on the neck warmer, making it a popular item among fans. 

Logo của đội được thêu trên khăn ấm cổ, khiến nó trở thành món đồ phổ biến trong giới fan.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng