Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Neck warmer
01
khăn ấm cổ, băng cổ giữ ấm
a garment worn around the neck to provide warmth in cold weather
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
neck warmers
Các ví dụ
Cyclists use neck warmers to stay warm during early morning rides in cool weather.
Người đi xe đạp sử dụng khăn quàng cổ để giữ ấm trong những chuyến đi sáng sớm khi thời tiết mát mẻ.



























