record holder
re
ˈrɛ
re
cord
kɔ:d
kawd
hol
həʊl
hewl
der

Định nghĩa và ý nghĩa của "record holder"trong tiếng Anh

Record holder
01

người giữ kỷ lục, chủ nhân kỷ lục

a person that currently holds the best or highest achievement in a particular field or category 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
record holders
Các ví dụ
She is the record holder for the fastest mile in her age group. 

Cô ấy là người giữ kỷ lục chạy dặm nhanh nhất trong nhóm tuổi của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng