Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Record holder
01
người giữ kỷ lục, chủ nhân kỷ lục
a person that currently holds the best or highest achievement in a particular field or category
Các ví dụ
The team is the record holder for the most wins in a single season.
Đội bóng là người giữ kỷ lục về số trận thắng nhiều nhất trong một mùa giải.



























