Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Record holder
01
người giữ kỷ lục, chủ nhân kỷ lục
a person that currently holds the best or highest achievement in a particular field or category
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
record holders
Các ví dụ
She is the record holder for the fastest mile in her age group.
Cô ấy là người giữ kỷ lục chạy dặm nhanh nhất trong nhóm tuổi của mình.



























