record holder
Pronunciation
/ɹˈɛkɚd hˈoʊldɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "record holder"trong tiếng Anh

Record holder
01

người giữ kỷ lục, chủ nhân kỷ lục

a person that currently holds the best or highest achievement in a particular field or category
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
record holders
Các ví dụ
The team is the record holder for the most wins in a single season.
Đội bóng là người giữ kỷ lục về số trận thắng nhiều nhất trong một mùa giải.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng