peloton
pe
ˈpɛ
pe
lo
ton
ˌtɒn
ton

Định nghĩa và ý nghĩa của "peloton"trong tiếng Anh

Peloton
01

peloton, nhóm tay đua

a group of cyclists riding closely together in a road race 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pelotons
Các ví dụ
He positioned himself at the back of the peloton to conserve energy. 

Anh ấy đã định vị mình ở phía sau nhóm đua xe để tiết kiệm năng lượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng