Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Commonwealth Games
/kˈɑːmənwˌɛlθ ɡˈeɪmz/
Commonwealth Games
01
Đại hội Thể thao Khối Thịnh vượng chung, Đại hội Thể thao Đế quốc Anh
an international multi-sport event held every four years, involving athletes from countries that are part of the Commonwealth of Nations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
Swimming and athletics are popular events at the Commonwealth Games.
Bơi lội và điền kinh là những sự kiện phổ biến tại Đại hội Thể thao Khối Thịnh vượng chung.



























