commonwealth games
co
ˈkɒ
ko
mmon
mən
mēn
wealth
ˌwelθ
velth
games
geɪmz
geimz

Định nghĩa và ý nghĩa của "Commonwealth Games"trong tiếng Anh

Commonwealth Games
01

Đại hội Thể thao Khối Thịnh vượng chung, Đại hội Thể thao Đế quốc Anh

an international multi-sport event held every four years, involving athletes from countries that are part of the Commonwealth of Nations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
Australia hosted the Commonwealth Games in 2018. 

Úc đã đăng cai Đại hội Thể thao Khối Thịnh vượng chung vào năm 2018.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng