Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rumble on
01
kéo dài, tiếp diễn
(of a situation or issue) to continue for a long period of time without resolution
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
rumble
thì hiện tại
rumble on
ngôi thứ ba số ít
rumbles on
hiện tại phân từ
rumbling on
quá khứ đơn
rumbled on
quá khứ phân từ
rumbled on
Các ví dụ
Despite efforts to resolve the dispute, the conflict between the two neighbors continues to rumble on.
Mặc dù có những nỗ lực giải quyết tranh chấp, xung đột giữa hai người hàng xóm vẫn tiếp tục kéo dài.



























