BASE jumping
Pronunciation
/bˈeɪs dʒˈʌmpɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "BASE jumping"trong tiếng Anh

BASE jumping
01

nhảy BASE, nhảy dù từ công trình cố định

the sport of parachuting from a fixed structure or cliff
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He 's planning a BASE jumping expedition in Switzerland next month.
Anh ấy đang lên kế hoạch cho một chuyến thám hiểm nhảy BASE ở Thụy Sĩ vào tháng tới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng