bottom fishing
Pronunciation
/bˈɑːɾəm fˈɪʃɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bottom fishing"trong tiếng Anh

Bottom fishing
01

câu đáy, đánh bắt dưới đáy

a fishing technique where anglers target fish that dwell near the seabed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
We had a successful day bottom fishing off the coast of Florida.
Chúng tôi đã có một ngày thành công với việc câu đáy ngoài khơi bờ biển Florida.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng