Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Salvage value
01
giá trị thu hồi, giá trị còn lại
the estimated residual value of an asset at the end of its useful life
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
salvage values
Các ví dụ
The salvage value of the old machinery was estimated to be $5,000 after ten years of use.
Giá trị thu hồi của máy móc cũ được ước tính là 5.000 đô la sau mười năm sử dụng.



























