salvage value
sal
ˈsæl
sāl
vage
vɪʤ
vij
va
lue
lju:
lyoo

Định nghĩa và ý nghĩa của "salvage value"trong tiếng Anh

Salvage value
01

giá trị thu hồi, giá trị còn lại

the estimated residual value of an asset at the end of its useful life 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
salvage values
Các ví dụ
The salvage value of the old machinery was estimated to be $5,000 after ten years of use. 

Giá trị thu hồi của máy móc cũ được ước tính là 5.000 đô la sau mười năm sử dụng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng