brainwave
brain
ˈbreɪn
brein
wave
weɪv
veiv

Định nghĩa và ý nghĩa của "brainwave"trong tiếng Anh

Brainwave
01

ý tưởng tuyệt vời, sự chợt nghĩ

a sudden and clever idea or insight that comes to the mind, often leading to a solution 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
brainwaves
Các ví dụ
He had a brainwave that solved the complex problem instantly. 

Anh ấy đã có một ý tưởng chớp nhoáng giải quyết vấn đề phức tạp ngay lập tức.

02

sóng não, hoạt động điện não

(neurophysiology) rapid fluctuations of voltage between parts of the cerebral cortex that are detectable with an electroencephalograph 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

brainwave

brain

+

wave

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng