Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gravel cycling
01
đạp xe địa hình, xe đạp gravel
a type of cycling that involves riding on unpaved roads and trails using a bike designed for rougher terrain
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The new gravel cycling event attracted hundreds of participants.
Sự kiện đạp xe địa hình mới đã thu hút hàng trăm người tham gia.



























