gravel cycling
Pronunciation
/ɡɹˈævəl sˈaɪklɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gravel cycling"trong tiếng Anh

Gravel cycling
01

đạp xe địa hình, xe đạp gravel

a type of cycling that involves riding on unpaved roads and trails using a bike designed for rougher terrain
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The new gravel cycling event attracted hundreds of participants.
Sự kiện đạp xe địa hình mới đã thu hút hàng trăm người tham gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng