Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
consecutive angle
/kənsˈɛkjuːtˌɪv ˈaŋɡəl/
Consecutive angle
01
góc liên tiếp, góc kề nhau
pairs of angles that share a common side and vertex in a polygon or between intersecting lines
Các ví dụ
When drawing a hexagon, you can see that each pair of consecutive angles shares a common side.
Khi vẽ một hình lục giác, bạn có thể thấy rằng mỗi cặp góc liên tiếp chia sẻ một cạnh chung.



























