consecutive angle
con
kən
kēn
sec
ˈsɛk
sek
u
tive
tɪv
tiv
an
æn
ān
gle
gəl
gēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "consecutive angle"trong tiếng Anh

Consecutive angle
01

góc liên tiếp, góc kề nhau

pairs of angles that share a common side and vertex in a polygon or between intersecting lines 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
consecutive angles
Các ví dụ
In a parallelogram, consecutive angles are supplementary, meaning their measures add up to 180 degrees. 

Trong một hình bình hành, góc liên tiếp là bổ sung, có nghĩa là tổng số đo của chúng là 180 độ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng