Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Augmented matrix
01
ma trận mở rộng, ma trận bổ sung
a way of representing a system of linear equations in matrix form
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
augmented matrices
Các ví dụ
The entries in the augmented matrix correspond to the coefficients of the variables and the constants in the system of equations.
Các mục trong ma trận mở rộng tương ứng với các hệ số của các biến và các hằng số trong hệ phương trình.



























